In like fashion to… nghĩa là gì

However, in the presence of pulmonary hypertension and RV hypertrophy, RV coronary flow becomes diastole predominant in like fashion to the LV and is much less tolerant of ischemia

Tuy nhiên, khi có tăng áp động mạch phổi và phì đại thất phải, dòng chảy động mạch vành phải trở nên ưu thế trong thời kỳ tâm trương giống như ở thất trái và khả năng chịu đựng thiếu máu cục bộ giảm đi nhiều.

In like fashion… # In a similar way… # in like manner : giống như, tương tự như

Bài liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *